Máy Đo Nhiệt Lượng C 1

Hãng sản xuất: IKA Máy Đo Nhiệt Lượng

Ứng dụng: Lĩnh vực nghiên cứu, công nghiệp, nông nghiệp…

Model: C 1

Hãng sản xuất: IKA – Đức

Gọi ngay để được giá tốt nhất:
Hà Nội
0934.111.246
HCM
0913.724.731

Liên hệ

Nhận báo giá

Máy đo nhiệt lượng C1 là bước nhảy khổng lồ trong công nghệ máy đo nhiệt lượng, với các tính năng tự động cấp cao trong một thiết kế nhỏ gọn; chiếm ít diện tích nhất có thể. 

• Tuân theo tiêu chuẩn DIN 51900 và ISO 1928. Các chỉ số nhiệt độ được phân tích theo phương pháp isoperibol cổ điển.
• Các bình phá mẫu thông dụng, nặng, gắn bằng vít được thay thế bằng các bình nhẹ và gắn dễ dàng.
• Nhờ có nhiều cổng kết nối khác nhau (PC, máy in, …) thiết bị này có thể dễ dàng đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của khách hàng. Ngoài ra cũng có thể quản lý dữ liệu và LIMS với phần mềm C6040 Calwin (phụ kiện).
• C1 chỉ có thể hoạt động với bộ cấp nước làm mát đi cùng. Do đó nên chọn gói C1 1/10 để đạt hiệu suất tốt nhất. Gói bao gồm bộ làm mát KV 600 NR và đảm bảo kết nối và hỗ trợ máy đo nhiệt lượng tốt nhất.
• Gói này bao gồm mọi phụ kiện cần thiết để cài đặt. Chúng tôi cũng cung cấp các phụ kiện bảo vệ và tiêu hao cho xấp xỉ 500 thí nghiệm bao gồm 25 lần hiệu chuẩn. Bình phá mẫu C1.10 được trang bị chén giữ lớn C 5010.5 và chén thạch anh lớn C6

Khoảng đo lớn nhất


40000 J


Chế độ đo adiabatic 22°C


không


Chế độ đo dynamic 22°C


không


Chế độ đo isoperibol 22°C


không


Chế độ đo static jacket 22°C



Chế độ đo adiabatic 25°C


không


Chế độ đo dynamic 25°C


không


Chế độ đo isoperibol 25°C


không


Chế độ đo static jacket 25°C


không


Chế độ đo adiabatic 30°C


không


Chế độ đo dynamic 30°C


không


Chế độ đo isoperibol 30°C


không


Chế độ đo static jacket 30°C



Chế độ đo double dry (ISO 1928)


không


Measurements/h static jacket


4


Reproducibility static jacket (1g benzoic acid NBS39i)


0.15 %RSD


Màn hình cảm ứng


không


Nhiệt độ làm việc thấp nhất


20 °C


Nhiệt độ làm việc cao nhất


30 °C


Độ phân giải nhiệt độ


0.0001 K


Nhiệt độ làm lạnh trung bình thấp nhất


18 °C


Nhiệt độ làm lạnh trung bình cao nhất


29 °C


Cooling medium permissible operating pressure


1.5 bar


Môi trường làm lạnh


tap water


Loại làm lạnh


thành dòng


Lưu lượng nhỏ nhất


50 l/h


Lưu lượng lớn nhất


60 l/h


Lưu lượng ở 18°C


55 l/h


Áp suất vận hành oxy tối đa


40 bar


Bố tris giao diện


RS232


Giao diện máy in


RS232


Giao diện PC


RS232


Giao diện kiểm tra giá đỡ


không


Giao diện màn hình mở rộng


không


Giao diện bàn phím mở rộng


không


Làm đầy oxy



Khử khí



Phát hiện phân hủy


không


Ống phân hủy C 5010


không


Ống phân hủy C 5012


không


Ống phân hủy C 7010


không


Ống phân hủy C 7012


không


Ống phân hủy C 6010


không


Ống phân hủy C 6012


không


Ống phân hủy C 62


không


Ống phân hủy tích hợp



Chuẩn phân tích theo DIN 51900


không


Chuẩn phân tích theo DIN 51900



Chuẩn phân tích theo ASTM D240


không


Chuẩn phân tích theo ASTM D4809


không


Chuẩn phân tích theo ASTM D1989


không


Chuẩn phân tích theo ASTM D5468


không


Chuẩn phân tích theo ASTM D5865


không


Chuẩn phân tích theo ASTM E711


không


Chuẩn phân tích theo ISO 1928



Chuẩn phân tích theo BS 1016


không


Kích thước (rộng x cao x dài)


290 x 280 x 300 mm


Trọng lượng


15 kg


Nhiệt độ môi trường cho phép


5 – 40 °C


Độ ẩm tương đối cho phép


80 %


Chuẩn bảo vệ theo DIN EN 60529


IP 20


Giao diện USB



Giao diện RS 232



Đầu ra analog


không


Điện áp


100 – 240 V


Tần số


50/60 Hz


Công suất đầu vào 120 W
Đã xem gần đây